land waiter

/'lænd,weitə/
Học thuật
Thân thiện
land waiter

A land waiter inspects cargo at the port.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhân viên hải quan (ở Anh): Một viên chức hải quan, đặc biệt Vương quốc Anh trong lịch sử, nhiệm vụ giám sát việc dỡ hàng từ tàu lên bến cảng, kiểm tra hàng hóa nhập khẩu, thu thuế hải quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The land waiter inspected the cargo as it was unloaded from the ship. (Nhân viên hải quan kiểm tra hàng hóa khi chúng được dỡ từ tàu xuống.)
    • In the 19th century, a land waiter's duty was crucial for controlling imports. (Vào thế kỷ 19, nhiệm vụ của một nhân viên hải quan rất quan trọng để kiểm soát hàng nhập khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To work as a land waiter": Làm việc với tư cách một nhân viên hải quan.
    • His grandfather used to work as a land waiter at the Port of London. (Ông nội của anh ấy từng làm nhân viên hải quan tại Cảng Luân Đôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Customs officer (n): Nhân viên hải quan (từ hiện đại phổ biến hơn).
    • You must declare your goods to the customs officer. (Bạn phải khai báo hàng hóa với nhân viên hải quan.)
  • Excise officer (n): Nhân viên thuế tiêu thụ đặc biệt (thường liên quan đến hàng hóa sản xuất trong nước như rượu, thuốc lá).
Từ đồng nghĩa
  • Customs official: Viên chức hải quan.
  • Revenue officer: Nhân viên thuế vụ (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả hải quan).
land waiter

A land waiter inspects cargo at the port.

danh từ
  1. nhân viên hải quan (Anh)